physionomique

Học thuật
Thân thiện
physionomique

Un vieux sage étudie les traits physionomiques d'un visiteur.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thuộc về tướng mạo, thuộc về diện mạo: Từ này miêu tả những liên quan đến vẻ bề ngoài, đặc biệtcác đặc điểm trên khuôn mặt của một người, được cho là có thể phản ánh tính cách hoặc số phận.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une étude physionomique des portraits anciens. (Một nghiên cứu về tướng mạo từ các bức chân dung cổ.)
    • Il avait un don physionomique pour reconnaître les gens. (Ông ấy có một năng khiếu về nhận diện tướng mạo để nhận ra mọi người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Analyse physionomique": phân tích tướng mạo.

    • L'analyse physionomique était autrefois considérée comme une science. (Phân tích tướng mạo từng được coi là một môn khoa học.)
  • "Trait physionomique": nét tướng mạo, đặc điểm trên khuôn mặt.

    • Ses traits physionomiques trahissaient son inquiétude. (Các nét tướng mạo của anh ta đã để lộ sự lo lắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Physionomie (danh từ giống cái): tướng mạo, diện mạo, vẻ mặt.

    • Une physionomie ouverte. (Một vẻ mặt cởi mở.)
  • Physionomiste (danh từ): người giỏi đoán tính cách qua tướng mạo, nhà tướng học.

    • Un physionomiste expérimenté. (Một nhà tướng học giàu kinh nghiệm.)
Từ đồng nghĩa
  • Relatif à la physionomie: thuộc về tướng mạo.
  • Expressif: biểu cảm (nhấn mạnh khả năng biểu lộ).
Lưu ý
  • Từ physionomique ngày nay ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại thường được coi là từ . gắn liền với thuyết "physiognomy" (tướng thuật), một học thuyết cổ cho rằng có thể đoán tính cách qua đặc điểm khuôn mặt, nay được xemgiả khoa học.
  • Trong ngữ cảnh hiện đại, để nói về các đặc điểm khuôn mặt, người ta thường dùng các từ như traits du visage (các nét trên khuôn mặt) hoặc expression (biểu cảm).
physionomique

Un vieux sage étudie les traits physionomiques d'un visiteur.

tính từ
  1. (từ , nghĩa ) xem physionomie 1