physostome

Học thuật
Thân thiện
physostome

Le physostome est un poisson dont la vessie natatoire est reliée à l'œsophage.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) nhóm bóng hơi thông với thực quản: Một thuật ngữ động vật học dùng để mô tả nhóm cấu trúc bóng hơi (bong bóng) được nối trực tiếp với thực quản bằng một ống nhỏ, cho phép chúng nuốt hoặc thải khí để điều chỉnh độ nổi.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les poissons carpes et les saumons sont des poissons physostomes. (Cá chép hồinhững loài thuộc nhóm physostome.)
    • La caractéristique physostome permet à ces poissons de réguler rapidement leur flottabilité. (Đặc điểm physostome cho phép những con này điều chỉnh độ nổi một cách nhanh chóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vessie natatoire physostome": bóng hơi thuộc loại physostome.
    • La vessie natatoire physostome est un trait ancestral chez les poissons. (Bóng hơi thuộc loại physostomemột đặc điểm nguyên thủy ở .)
Biến thể từ gần giống
  • Physocliste (tính từ): () bóng hơi kín, không thông thực quản. Đâynhóm đối lập.
    • Contrairement aux physostomes, les physoclistes ont une vessie fermée. (Không giống như physostome, physocliste bóng hơi kín.)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa phổ biến trong tiếng Việt. Đâymột thuật ngữ khoa học chuyên ngành.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng cho tính từ này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan.
physostome

Le physostome est un poisson dont la vessie natatoire est reliée à l'œsophage.

tính từ
  1. (động vật học) () bóng hơi thông thực quản