phénicien

tính từ
  1. (thuộc) Phê-ni-xi (vùng xưa của châu á ở giữa Địa Trung Hải Li-băng)
    • Art phénicien
      nghệ thuật Phê-ni-xi
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Phê-ni-xi
phénicien
L'artisan façonne un vase phénicien en argile.