phénicien

Học thuật
Thân thiện
phénicien

L'artisan façonne un vase phénicien en argile.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc) Phê-ni-xi: Chỉ những nguồn gốc, liên quan đến nền văn minh Phê-ni-xi cổ đại, một nền văn minh hàng hải hùng mạnh trung tâm nằmvùng duyên hải phía đông Địa Trung Hải (tương ứng với Liban, Syria Israel ngày nay).
    • Ví dụ: L'alphabet phénicien est l'ancêtre de nombreux alphabets modernes. (Bảng chữ cái Phê-ni-xi là tổ tiên của nhiều bảng chữ cái hiện đại.)
  2. Danh từ giống đực:

    • Tiếng Phê-ni-xi: Chỉ ngôn ngữ của người Phê-ni-xi cổ đại, thuộc nhóm ngôn ngữ Canaan, được ghi chép bằng một bảng chữ cái nguyên thủy ảnh hưởng lớn.
    • Ví dụ: Les inscriptions sur cette stèle sont en phénicien. (Những dòng chữ khắc trên tấm bia đá này bằng tiếng Phê-ni-xi.)
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Les cités phéniciennes comme Tyr et Sidon étaient de grandes puissances maritimes. (Các thành bang Phê-ni-xi như Tyr Sidon từngnhững cường quốc hàng hải vĩ đại.)
    • On a découvert un vase phénicien dans les fouilles. (Người ta đã phát hiện một chiếc bình Phê-ni-xi trong cuộc khai quật.)
  • Danh từ:

    • Le phénicien est une langue sémitique. (Tiếng Phê-ni-xi là một ngôn ngữ thuộc hệ Semit.)
    • Peu de gens peuvent lire le phénicien ancien aujourd'hui. (Ngày nay, rất ít người có thể đọc được tiếng Phê-ni-xi cổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "L'art phénicien": Nghệ thuật Phê-ni-xi, thường chỉ các tác phẩm điêu khắc, đồ trang sức bằng vàng bạc, thủy tinh màu đồ gốm đặc trưng riêng, chịu ảnh hưởng cũng ảnh hưởng đến các nền văn hóa lân cận như Ai Cập Hy Lạp.
    • L'art phénicien est connu pour ses bijoux en or délicats. (Nghệ thuật Phê-ni-xi nổi tiếng với những món trang sức bằng vàng tinh xảo.)
Biến thể từ liên quan
  • Phénicie (danh từ giống cái): Tên gọi vùng đất/ nền văn minh Phê-ni-xi.
    • La Phénicie était un important carrefour commercial. (Vùng Phê-ni-xi từngmột ngãthương mại quan trọng.)
  • Phénicienne (danh từ giống cái): Người phụ nữ Phê-ni-xi.
    • La légende raconte l'histoire d'une princesse phénicienne. (Truyền thuyết kể về câu chuyện của một công chúa Phê-ni-xi.)
Từ đồng nghĩa
  • Canaanéen/Cananéen (tính từ/danh từ): (Thuộc) Ca-na-an/tiếng Ca-na-an. Đâytừ có nghĩa rộng hơn, chỉ chung vùng đất các dân tộc cổđó, bao gồm cả người Phê-ni-xi.
    • L'alphabet cananéen est à l'origine de l'alphabet phénicien. (Bảng chữ cái Ca-na-an là nguồn gốc của bảng chữ cái Phê-ni-xi.)
phénicien

L'artisan façonne un vase phénicien en argile.

tính từ
  1. (thuộc) Phê-ni-xi (vùng xưa của châu á ở giữa Địa Trung Hải Li-băng)
    • Art phénicien
      nghệ thuật Phê-ni-xi
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) tiếng Phê-ni-xi