phổ

phổ

Ánh sáng trắng khi đi qua lăng kính sẽ tách thành một dải màu gọi là quang phổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phổ (vật ): Dải liên tục các thành phần, thường màu sắc hoặc tần số, thu được khi phân tách một chùm bức xạ phức tạp.
    • Sách ghi chép, biên soạn hệ thống: Thường dùng trong tên các bộ sưu tập, tuyển tập bài hát, thơ ca được biên soạn thành sách.
  2. Động từ:

    • Soạn nhạc, đặt nhạc: Hành động sáng tác phần nhạc để phổ cho một bài thơ hoặc lời ca.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ánh sáng trắng khi đi qua lăng kính sẽ tách thành một dải màu gọi là quang phổ.
    • "Nam thi hợp tuyển" một bộ phổ thơ nổi tiếng của Việt Nam.
  • Động từ:
    • Nhạc sĩ Văn Cao đã phổ nhạc rất thành công cho bài thơ "Suối " của Thế Lữ.
    • Bài dân ca này đã được nhiều nhạc sĩ phổ thành các bản hòa âm khác nhau.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Phổ cập": Làm cho kiến thức, thông tin lan rộng, đến được với đông đảo mọi người.
    • Chính sách phổ cập giáo dục tiểu học đã mang lại hiệu quả tích cực.
  • "Phổ thông": Thuộc về số đông, chung cho mọi người, không chuyên sâu.
    • Anh ấy kiến thức phổ thông rất rộng về khoa học.
  • "Phổ hệ": Sơ đồ, bảng ghi chép hệ thống gia tộc, dòng họ qua các đời.
    • Gia đình anh ấy còn giữ được cuốn phổ hệ ghi chép rõ ràng.
Biến thể từ liên quan
  • Quang phổ (danh từ): Phổ của ánh sáng, dải màu biến thiên liên tục.
  • Phổ biến (động từ/tính từ): Lan rộng, thông dụng.
  • Phổ độ (động từ, từ Hán Việt): Cứu vớt chúng sinh (thường dùng trong đạo Phật).
Từ đồng nghĩa
  • Dải (danh từ): Chỉ dải màu, dải tần số (trong ngữ cảnh vật ).
  • Soạn nhạc (động từ): Sáng tác âm nhạc (nghĩa động từ).
  • Tuyển tập (danh từ): Tập hợp chọn lọc (nghĩa danh từ chỉ sách).
Các cụm từ liên quan
  • Phổ vào nhạc: Hành động cụ thể của việc đặt lời thơ vào giai điệu.
    • Bài thơ "Hai sắc hoa ti-gôn" đã được nhiều nhạc sĩ phổ vào nhạc.
  • Lên phổ: Ghi chép, biên soạn lại thành sách, thành hệ thống.
    • Những bài ca cổ đã được các nghệ nhân lên phổ cẩn thận.
Thành ngữ liên quan
  • "Rộng đường phổ độ": (Thành ngữ gốc Hán) nhiều cách, nhiều cơ hội để giúp đỡ, cứu giúp người khác.
    • Với tấm lòng từ bi, các nhà sư luôn rộng đường phổ độ chúng sinh.