phổ

  1. (vật lí học) spectre
  2. (thường) phổ nhạc mettre (en musique)
    • Phổ nhạc một bài dân ca
      mettre en musique une chanson populaire

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phổ
Ánh sáng trắng khi đi qua lăng kính sẽ tách thành một dải màu gọi là quang phổ.