phớt

Học thuật
Thân thiện
phớt

Màu hồng phớt của bông hoa anh đào rất dịu dàng.

Định nghĩa
  1. Phụ từ:

    • Một cách nhạt, hơi: Dùng để chỉ màu sắc sắc độ rất nhạt, chỉ phảng phất.
    • dụ: màu hồng phớt, xanh phớt.
  2. Động từ (thông tục):

    • Lờ đi, không thèm để ý đến, không đếm xỉa đến: Hành động cố tình bỏ qua, không chú ý hoặc không phản ứng lại với ai đó hoặc điều đó.
    • dụ: phớt lời, phớt đi, phớt tỉnh.
dụ sử dụng
  • Phụ từ:

    • Bầu trời chiều nay màu tím phớt rất đẹp.
    • ấy thích chiếc áo màu vàng phớt ấy.
  • Động từ:

    • Anh ta cứ phớt hết mọi lời khuyên của bạn .
    • bị mắng, vẫn phớt đi như không nghe thấy.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phớt lờ": Động từ ghép, nhấn mạnh hành động cố tình không quan tâm, bỏ ngoài tai.

    • ấy phớt lờ mọi lời đồn thổi không hay về mình.
  • "phớt tỉnh": Tỏ ra như không biết, không hay, dửng dưng.

    • Nghe tin ấy, anh ta chỉ phớt tỉnh làm ngơ.
  • "phớt qua" (ít dùng trong văn nói hiện đại): Chạm nhẹ, liếc qua một cách sơ sài, không đi sâu.

    • Bài phát biểu chỉ phớt qua những vấn đề chính.
Biến thể từ liên quan
  • Phơn phớt (tính từ, láy): Màu rất nhạt, chỉ thoáng .

    • Đôi ấy ửng hồng phơn phớt.
  • Lờ phớt (động từ, láy): Có nghĩa tương tự "phớt lờ".

    • lờ phớt đi không thèm trả lời.
Từ đồng nghĩa
  • Phụ từ (màu sắc):
  • Động từ (lờ đi):
Từ trái nghĩa
  • Động từ (lờ đi):
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Phớt như không: Thái độ dửng dưng, coi như chuyện không hề xảy ra.

    • Ai nói cũng phớt như không.
  • Phớt đời: Thái độ sống phớt lờ mọi thứ, không màng tới thế sự.

    • Ông cụ sống một cuộc đời phớt đời, an nhiên tự tại.
phớt

Màu hồng phớt của bông hoa anh đào rất dịu dàng.

  1. ph. Nói màu nhạt: Đỏ phớt.
  2. đg. Bỏ qua, không cần chú ý đến (thtục): Bảo thế mà cứ phớt không nghe.