phớt

  1. ph. Nói màu nhạt: Đỏ phớt.
  2. đg. Bỏ qua, không cần chú ý đến (thtục): Bảo thế mà cứ phớt không nghe.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

phớt
Màu hồng phớt của bông hoa anh đào rất dịu dàng.