picaroon

/,pikə'ru:n/
danh từ
  1. kẻ bất lương, kể cướp, kẻ trộm
  2. tàu cướp biển
nội động từ
  1. ăn cướp, dở trò kẻ cướp
picaroon
A picaroon sails his ship toward a merchant vessel.