picayune

/,piki'ju:n/
Học thuật
Thân thiện
picayune

A city councilor dismissed the complaint as a picayune matter.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Tầm thường, nhỏ mọn, không đáng kể: Dùng để mô tả một thứ đó rất ít giá trị, tầm quan trọng hoặc quy mô, thường đến mức đáng khinh thường hoặc phiền toái.
    • Keo kiệt, hẹp hòi: (Ít phổ biến hơn) Có thể chỉ thái độ quá chú trọng đến những chi tiết nhỏ nhặt, vụn vặt.
  2. Danh từ:

    • Đồng tiền lẻ, đồng xu nhỏ: (Sử học, Mỹ) Chỉ một đồng xu giá trị nhỏ, như đồng 5 xu.
    • Người/vật tầm thường: Chỉ một người hoặc một thứ đó không tầm quan trọng, nhỏ mọn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Stop worrying about such picayune details and focus on the main issue. (Đừng lo lắng về những chi tiết nhỏ mọn như vậy nữa, hãy tập trung vào vấn đề chính.)
    • The manager was criticized for his picayune approach to budgeting. (Người quản lý bị chỉ trích cách tiếp cận hẹp hòi, keo kiệt của anh ta trong việc lập ngân sách.)
  • Danh từ:

    • In the 19th century, a picayune could buy very little. (Vào thế kỷ 19, một đồng xu nhỏ chỉ có thể mua được rất ít thứ.)
    • He is a political picayune with no real influence. (Ông ta chỉ một nhân vật chính trị tầm thường, không ảnh hưởng thực sự.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "picayune criticism": sự chỉ trích vụn vặt, chú ý vào những lỗi nhỏ không đáng kể.

    • The author ignored the picayune criticism about minor historical inaccuracies. (Tác giả phớt lờ những lời chỉ trích vụn vặt về những điểm không chính xác nhỏ trong lịch sử.)
  • "picayune regulations": các quy định rườm rà, phiền phức tập trung vào điều nhỏ nhặt.

    • Entrepreneurs are often frustrated by picayune regulations. (Các doanh nhân thường bực bội những quy định rườm rà, vụn vặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Picayunish (tính từ, ít dùng): mang tính chất picayune, hay vạch tìm sâu.
  • Trivial (tính từ): tầm thường, vụn vặt. (Từ đồng nghĩa gần)
  • Petty (tính từ): nhỏ mọn, ti tiện. (Từ đồng nghĩa gần)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Trivial, petty, insignificant, negligible, paltry, fiddling, footling, niggling, piffling, lilliputian.
  • Danh từ: Trifle, triviality, bauble.
Từ trái nghĩa
  • Tính từ: Important, significant, major, substantial, considerable.
  • Danh từ: Important person, magnate, heavyweight.
Thành ngữ liên quan
  • To argue over picayune matters: Tranh cãi về những chuyện nhỏ nhặt, vụn vặt.
    • The committee spent hours arguing over picayune matters like the font size in the report. (Ủy ban đã dành hàng giờ để tranh cãi về những vấn đề vụn vặt như cỡ chữ trong báo cáo.)
picayune

A city councilor dismissed the complaint as a picayune matter.

danh từ
  1. đồng tiền lẻ (1 đến 5 xu); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (sử học) đồng 5 xu
  2. (thực vật học) người tầm thường, người đáng kể; vật tầm thường, vật nhỏ mọn, vật không đáng kể
tính từ
  1. tầm thường, hèn hạ, đáng khinh