pichenette

Học thuật
Thân thiện
pichenette

Il donne une pichenette à la bille pour la faire rouler.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Cái búng nhẹ: Một chạm nhẹ, nhanh bằng ngón tay, thườngngón tay cái ngón trỏ hoặc ngón giữa, để làm cho một vật nhỏ di chuyển hoặc xoay tròn.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a fait sauter le petit morceau de papier d'une pichenette. (Anh ấy búng nhẹ làm mẩu giấy bay đi.)
    • Elle a donné une pichenette à la bille pour la faire rouler. ( ấy búng nhẹ vào viên bi để lăn.)
    • Recevoir une pichenette (Bị một cái búng nhẹ).
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Donner une pichenette à quelque chose": Búng nhẹ vào một thứ đó.
    • Il a donné une pichenette à son verre pour le rapprocher. (Anh ta búng nhẹ vào ly để kéo lại gần.)
  • "D'un simple coup de pichenette": Chỉ bằng một cái búng nhẹ đơn giản, ám chỉ việc làm điều đó rất dễ dàng, không tốn công sức.
    • Il a réparé le mécanisme d'un simple coup de pichenette. (Anh ấy sửa cái máy chỉ bằng một cái búng nhẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Chiquenaude (n.f): Cũng có nghĩacái búng tay, tương tự như "pichenette".
  • Pincer (v): Bóp, véo (hành động dùng ngón tay khác với búng).
Từ đồng nghĩa
  • Petit coup sec: đánh/tác động nhỏ, khô nhanh.
  • Tape légère: Cái vỗ/vỗ nhẹ.
Thành ngữ liên quan
  • Être réglé comme du papier à musique / comme une horloge: (Nghĩa đen: Được điều chỉnh như giấy nhạc / như một chiếc đồng hồ) Chỉ một thứ đó hoạt động rất chính xác, trơn tru. Đôi khi dùng hình ảnh "pichenette" để nhấn mạnh sự điều chỉnh tinh tế, dễ dàng.
    • Ce moteur tourne parfaitement, il suffirait d'une pichenette pour le régler. (Động cơ này chạy hoàn hảo, chỉ cần một cái búng nhẹđiều chỉnh được ngay.)
pichenette

Il donne une pichenette à la bille pour la faire rouler.

danh từ giống cái
  1. cái búng nhẹ
    • Recevoir une pichenette
      bị một cái búng nhẹ