pickthank
/'pikθæɳk/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Kẻ kịnh hót, kẻ bợ đỡ: Một người tìm cách lấy lòng hoặc được ưu ái từ người có quyền lực bằng cách nịnh hót, tâng bốc hoặc tố cáo người khác một cách cơ hội. Từ này mang nghĩa xấu, chỉ sự xu nịnh và thiếu trung thực.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The king was surrounded by pickthanks who told him only what he wanted to hear. (Nhà vua bị bao quanh bởi những kẻ kịnh hót, những kẻ chỉ nói với ông những điều ông muốn nghe.)
- He was known as a pickthank, always flattering his superiors to gain favor. (Hắn ta được biết đến như một kẻ bợ đỡ, luôn luôn tâng bốc cấp trên để được ưu ái.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to play the pickthank": đóng vai trò kẻ nịnh hót.
- In the court, some chose to play the pickthank rather than offer honest counsel. (Trong triều đình, một số người chọn đóng vai kẻ nịnh hót hơn là đưa ra lời khuyên trung thực.)
Biến thể và từ gần giống
- Sycophant (n): kẻ nịnh hót, kẻ bợ đỡ. (Từ đồng nghĩa gần nhất, vẫn còn được sử dụng trong tiếng Anh hiện đại.)
- Flatterer (n): kẻ tâng bốc, nịnh nọt.
- Toady (n): kẻ bợ đỡ, xu nịnh.
Từ đồng nghĩa
- Flatterer: kẻ tâng bốc.
- Sycophant: kẻ nịnh thần.
- Toady: kẻ bợ đỡ, nịnh hót.
- Yes-man: kẻ luôn nói "vâng", người luôn đồng ý với cấp trên.
Lưu ý về từ vựng
- Từ cổ: "Pickthank" là một từ cổ trong tiếng Anh, hiện nay rất hiếm khi được sử dụng trong văn nói hoặc văn viết thông thường. Nó chủ yếu xuất hiện trong các văn bản văn học cổ điển hoặc khi muốn diễn đạt ý với sắc thái cổ xưa.
- Nghĩa đen: Từ này có nguồn gốc từ việc "nhặt" (pick) lấy "sự cảm ơn" (thank) một cách không xứng đáng, tức là giành lấy ân huệ bằng thủ đoạn.
danh từ
- (từ cổ,nghĩa cổ) kẻ kịnh hót, kẻ bợ đ