piece-worker

/'pi:s,wə:kə/
Học thuật
Thân thiện
piece-worker

A piece-worker assembles small electronic components at a factory workbench.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công nhân làm việc tính lương theo sản phẩm: Một người lao động được trả lương dựa trên số lượng đơn vị sản phẩm họ hoàn thành, thay vì số giờ họ làm việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The factory employs many piece-workers to assemble the electronic components. (Nhà máy thuê nhiều công nhân làm việc tính lương theo sản phẩm để lắp ráp các linh kiện điện tử.)
    • As a piece-worker, her income depends entirely on how fast and how much she can produce each day. ( một công nhân tính lương theo sản phẩm, thu nhập của ấy hoàn toàn phụ thuộc vào việc ấy có thể sản xuất nhanh nhiều thế nào mỗi ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bối cảnh công nghiệp, sản xuất, may mặc hoặc các ngành nghề thủ công, nơi sản phẩm đầu ra có thể được đếm định giá một cách dễ dàng.
Biến thể từ gần giống
  • Piecework (n): công việc tính lương theo sản phẩm.
    • She took on some piecework from home to earn extra money. ( ấy nhận một số công việc tính lương theo sản phẩm làm tại nhà để kiếm thêm thu nhập.)
  • Piece rate (n): đơn giá tính theo sản phẩm.
    • The piece rate for sewing one shirt is 5,000 VND. (Đơn giá tính theo sản phẩm cho việc may một cái áo 5.000 đồng.)
Từ đồng nghĩa
  • Output-based worker: công nhân được trả lương dựa trên sản lượng.
  • Task worker: công nhân làm theo nhiệm vụ/đơn hàng.
Từ trái nghĩa
  • Time-worker / Salaried worker: công nhân hưởng lương theo thời gian / công nhân hưởng lương cố định.
piece-worker

A piece-worker assembles small electronic components at a factory workbench.

danh từ
  1. công việc trả theo khối lượng sản phẩm