pied-bot

Học thuật
Thân thiện
pied-bot

Un enfant pied-bot marche avec une béquille.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người chân vẹo, người chân què: Từ này dùng để chỉ một người dị tậtchân, khiến việc đi lại khó khăn hoặc không bình thường.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực: (Trong câu chuyện cổ, nhân vật phản diện thường được miêu tảmột người chân vẹo.) (Lòng trắc ẩn dành cho những người chân què đã tăng lên theo thời gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này chủ yếu mang tính chất miêu tả có thể được coi là thiếu tế nhị trong ngôn ngữ hiện đại. Ngày nay, người ta thường dùng những cụm từ trung lập hơn để chỉ tình trạng này.
Biến thể từ gần giống
  • Boiteux/Boitieuse (danh từ/ tính từ): Người đi khập khiễng/ khập khiễng. (Từ này phổ biến ít mang sắc thái miệt thị hơn so với "pied-bot").
  • Estropié(e) des jambes (cụm từ): Người tàn tậtchân.
Từ đồng nghĩa
  • Infirme (danh từ/ tính từ): người tàn tật/ tàn tật.
  • Handicapé(e) physique (cụm từ): người khuyết tật thể chất.
Lưu ý sử dụng
  • "Pied-bot"một từ , ít được dùng trong giao tiếp thông thường ngày nay có thể bị coi là xúc phạm. Nên sử dụng các từ ngữ trung lập tôn trọng hơn khi đề cập đến người khuyết tật.
pied-bot

Un enfant pied-bot marche avec une béquille.

danh từ giống đực
  1. người chân vẹo