pied-de-biche

danh từ giống đực
  1. quả nắm kéo chuông
  2. cái nạy đinh
  3. chân vịt (ở máy khâu)
  4. chân hươu (chân bàn ghế kiểu Lu-i XV)
pied-de-biche
Un homme utilise un pied-de-biche pour retirer un clou d'une planche.