pigtail

/'pigteil/
Học thuật
Thân thiện
pigtail

A young girl wears two pigtails tied with red ribbons.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bím tóc, đuôi sam: Kiểu tóc trong đó một phần tóc được tết (bện) thành một hoặc nhiều dải dài. Thường được buộc lại để thõng xuống.
    • Cuộn thuốc lá: (Nghĩa ít phổ biến) Một cuộn thuốc lá dài, thường được bện hoặc xoắn lại.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chính - kiểu tóc):
    • The little girl wore her hair in two pigtails. ( để tóc thành hai bím tóc.)
    • He tied his long hair back into a single pigtail. (Anh ấy buộc tóc dài của mình thành một bím tóc đơn.)
  • Danh từ (nghĩa phụ - thuốc lá):
    • The old sailor chewed on a pigtail of tobacco. (Người thủy thủ già nhai một cuộn thuốc lá.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To wear one's hair in pigtails": Để tóc kiểu bím tóc.
    • She always wears her hair in pigtails for school. ( ấy luôn để tóc bím khi đi học.)
  • "A pair of pigtails": Hai bím tóc (thường mỗi bên một bím).
    • Her pair of pigtails swung as she ran. (Đôi bím tóc của đung đưa khi chạy.)
Biến thể từ gần giống
  • Braids (n): Bím tóc, tóc tết. Từ này thường đồng nghĩa với "pigtails" nhưng có thể chỉ kiểu tết phức tạp hơn.
  • Plaits (n): (Chủ yếu dùng trong tiếng Anh Anh) Bím tóc.
  • Pony tail (n): Tóc đuôi ngựa (tóc được buộc gọn phía sau chứ không tết thành bím).
Từ đồng nghĩa
  • Braids: Bím tóc.
  • Plaits: Bím tóc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

pigtail

A young girl wears two pigtails tied with red ribbons.

danh từ
  1. đuôi sam, bím tóc
  2. thuốc lá quần thành cuộn dài

Từ có nhắc đến "pigtail"