pilferage

/'pifəridʤ/
Học thuật
Thân thiện
pilferage

A store manager checks inventory to prevent pilferage.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hành vi ăn cắp vặt, sự thất thoát do ăn cắp vặt: Chỉ việc lấy trộm những món đồ giá trị nhỏ hoặc một lượng nhỏ hàng hóa, thường xảy ra một cách lén lút lặp đi lặp lại, đặc biệt trong bối cảnh kho bãi, vận chuyển hoặc nơi làm việc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The company's profits were affected by pilferage in the warehouse. (Lợi nhuận của công ty bị ảnh hưởng bởi nạn ăn cắp vặt trong kho.)
    • We need to tighten security to reduce pilferage of office supplies. (Chúng ta cần thắt chặt an ninh để giảm thiểu tình trạng thất thoát đồ dùng văn phòng do ăn cắp vặt.)
    • Pilferage during shipment is a common problem for logistics companies. (Ăn cắp vặt trong quá trình vận chuyển vấn đề phổ biến đối với các công ty logistics.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to suffer from pilferage": bị thiệt hại do ăn cắp vặt.

    • The retail store suffers from constant pilferage of small items. (Cửa hàng bán lẻ liên tục bị thiệt hại do nạn ăn cắp vặt các món đồ nhỏ.)
  • "to prevent pilferage": ngăn chặn hành vi ăn cắp vặt.

    • Installing surveillance cameras is an effective way to prevent pilferage. (Lắp đặt camera giám sát một cách hiệu quả để ngăn chặn ăn cắp vặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Pilfer (động từ): ăn cắp vặt.

    • Someone has been pilfering pens from the stationery cupboard. (Ai đó đã đang ăn cắp vặt bút từ tủ đồ dùng văn phòng.)
  • Pilferer (danh từ): kẻ ăn cắp vặt.

    • The pilferer was caught on camera taking a pack of batteries. (Kẻ ăn cắp vặt đã bị camera ghi lại khi lấy một gói pin.)
Từ đồng nghĩa
  • Petty theft: trộm cắp vặt, trộm cắp nhỏ.
  • Shoplifting: hành vi ăn cắp đồ trong cửa hàng (một dạng cụ thể của pilferage).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "pilferage" đây danh từ. Hành động được mô tả bởi động từ "pilfer").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "pilferage").

pilferage

A store manager checks inventory to prevent pilferage.

danh từ
  1. trò ăn cắp vặt