pilgrimage

/'pilgrimidʤ/
danh từ
  1. cuộc hành hương
    • to go on a pilgrimage
      đi hành hương
  2. (nghĩa bóng) kiếp sống (tựa như một cuộc du hành)
nội động từ
  1. đi hành hương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "pilgrimage"

pilgrimage
A family makes a pilgrimage to a historic cathedral.