pilgrimage

/'pilgrimidʤ/
Học thuật
Thân thiện
pilgrimage

A family makes a pilgrimage to a historic cathedral.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Cuộc hành hương: Một chuyến đi, thường một hành trình dài ý nghĩa tôn giáo hoặc tâm linh, đến một địa điểm linh thiêng.
    • Kiếp sống (nghĩa bóng): Một ẩn dụ cho cuộc đời, được ví như một hành trình dài.
  2. Nội động từ:

    • Đi hành hương: Thực hiện một chuyến hành hương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Many Muslims save money their whole lives to make the pilgrimage to Mecca. (Nhiều tín đồ Hồi giáo dành dụm tiền cả đời để thực hiện cuộc hành hương đến Mecca.)
    • His visit to his old school was a sentimental pilgrimage. (Chuyến thăm trường của anh ấy giống như một cuộc hành hương đầy cảm xúc.)
    • Life is often described as a pilgrimage. (Cuộc sống thường được miêu tả như một cuộc hành hương.)
  • Nội động từ:

    • Every year, thousands pilgrimage to this ancient temple. (Hàng năm, hàng ngàn người đi hành hương đến ngôi đền cổ này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To go on/ make a pilgrimage": Thực hiện một cuộc hành hương.

    • They went on a pilgrimage to find inner peace. (Họ đã thực hiện một cuộc hành hương để tìm kiếm sự bình an nội tâm.)
  • "Pilgrimage site/ destination": Địa điểm hành hương.

    • The city is a major pilgrimage destination for believers. (Thành phố một địa điểm hành hương chính cho các tín đồ.)
Biến thể từ gần giống
  • Pilgrim (danh từ): Người hành hương.
    • The pilgrims walked for days to reach the holy site. (Những người hành hương đã đi bộ nhiều ngày để đến địa điểm linh thiêng.)
Từ đồng nghĩa
  • Journey: Hành trình (nói chung).
  • Crusade: Cuộc thập tự chinh (mang sắc thái lịch sử/chiến tranh tôn giáo).
  • Expedition: Cuộc thám hiểm, hành trình (nhấn mạnh tính thám hiểm).
Thành ngữ liên quan
  • Pilgrim's progress: Tiến trình của người hành hương, thường dùng để chỉ sự phát triển tâm linh hoặc đạo đức qua thử thách.
    • His recovery from illness was a real pilgrim's progress. (Hành trình hồi phục sau bệnh tật của anh ấy thực sự một cuộc hành hương gian nan.)
pilgrimage

A family makes a pilgrimage to a historic cathedral.

danh từ
  1. cuộc hành hương
    • to go on a pilgrimage
      đi hành hương
  2. (nghĩa bóng) kiếp sống (tựa như một cuộc du hành)
nội động từ
  1. đi hành hương

Từ có nhắc đến "pilgrimage"