pilocarpine

Học thuật
Thân thiện
pilocarpine

Une patiente utilise des gouttes de pilocarpine pour traiter son glaucome.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Pilocacpin: Một loại alkaloid được chiết xuất từ của một số loài cây thuộc chi Pilocarpus, được sử dụng chủ yếu trong nhãn khoa để điều trị bệnh tăng nhãn áp. hoạt động bằng cách làm co đồng tử tăng tiết dịch, từ đó làm giảm áp lực trong mắt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La pilocarpine est un médicament utilisé en collyre. (Pilocacpin là một loại thuốc được dùng dưới dạng thuốc nhỏ mắt.)
    • L'ophtalmologiste a prescrit de la pilocarpine pour faire baisser la pression intraoculaire. (Bác sĩ nhãn khoa đã kê đơn pilocacpin để làm giảm áp lực nội nhãn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Test à la pilocarpine": Một xét nghiệm y tế sử dụng pilocarpine để kích thích tiết mồ hôi, thường được dùng trong chẩn đoán bệnh nang.
    • Le test à la pilocarpine permet de mesurer la concentration en chlorure dans la sueur. (Xét nghiệm với pilocacpin cho phép đo nồng độ chloride trong mồ hôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Pilocarpinique (tính từ): Thuộc về hoặc liên quan đến pilocarpine.
    • L'effet pilocarpinique est recherché dans le traitement du glaucome. (Hiệu ứng pilocarpinic được tìm kiếm trong điều trị bệnh tăng nhãn áp.)
Từ đồng nghĩa
  • Alcaloïde parasympathomimétique: Alkaloid tác dụng kích thích hệ phó giao cảm (đâymô tả dược lý, không phảitên thuốc thay thế trực tiếp).
Lưu ý sử dụng
  • Pilocarpinemột thuật ngữ chuyên ngành y dược. Từ này hầu như chỉ được sử dụng trong các ngữ cảnh y học, dược học hoặc khoa học.
  • Trong tiếng Việt, từ tương đương thường dùngpilocacpin. Đâymột danh từ, trong văn bản tiếng Pháp, luôndanh từ giống cái ().
pilocarpine

Une patiente utilise des gouttes de pilocarpine pour traiter son glaucome.

danh từ giống cái
  1. (dược học) pilocacpin