pilotage

/'pailətidʤ/
danh từ
  1. (hàng hải) việc dẫn tàu, nghề hoa tiêu; tiền công dẫn tàu; tiền công trả cho hoa tiêu
  2. (hàng không) việc lái máy bay, nghề lái máy bay; tiền công lái máy bay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

pilotage
The captain relies on pilotage to navigate the coastal waters.