pine-marten

/'pain,mɑ:tin/
Học thuật
Thân thiện
pine-marten

A pine-marten sits on a tree branch in a sunlit forest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chồn mactet nâu (ở Anh): Một loài động vật thuộc họ chồn, bộ lông màu nâu, sống chủ yếu trong các khu rừng, đặc biệt rừng thông. Đây một loài bản địaAnh châu Âu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The pine-marten is a rare and protected species in the UK. (Chồn mactet nâu một loài quý hiếm được bảo vệVương quốc Anh.)
    • We caught a glimpse of a pine-marten darting through the trees. (Chúng tôi lướt nhìn thấy một con chồn mactet nâu lao vút qua các tán cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "as elusive as a pine-marten": hiếm khi thấy, khó nắm bắt như chồn mactet nâu (dùng để von).
    • The truth about the incident remained as elusive as a pine-marten. (Sự thật về vụ việc vẫn khó nắm bắt như một con chồn mactet nâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Marten (n): chồn mactet (tên gọi chung cho các loài trong chi , bao gồm cả pine-marten).
    • The stone marten has a distinctive white patch on its chest. (Chồn mactet đá một mảng lông trắng đặc trưng trên ngực.)
Từ đồng nghĩa
  • European pine marten: chồn mactet châu Âu (tên khoa học: ).
  • Baum marten: chồn mactet cây (tên gọi khácmột số vùng).
pine-marten

A pine-marten sits on a tree branch in a sunlit forest.

danh từ
  1. (động vật học) chồn mactet nâu (ở Anh)