pine-needle

/pain,ni:dl/
Học thuật
Thân thiện
pine-needle

A pine-needle carpet covers the forest floor.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • thông: Chỉ chiếc hình kim, dài nhọn, mọc thành từng chùm trên cây thông. Từ này thường được dùngdạng số nhiều (pine needles).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The forest floor was covered with a thick carpet of dry pine needles. (Mặt đất trong rừng được phủ một tấm thảm dày bằng thông khô.)
    • Pine needles can be used to make a fragrant tea. ( thông có thể được dùng để pha một loại trà thơm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a bed of pine needles": một lớp thông (thường dùng để miêu tả mặt đất trong rừng thông).
    • We set up our tent on a soft bed of pine needles. (Chúng tôi dựng lều trên một lớp thông mềm mại.)
Biến thể từ gần giống
  • Pine (n): cây thông.
  • Conifer (n): cây kim (họ thông).
  • Needleleaf (n): kim (chỉ chung cho của các loài cây như thông, tùng, bách).
Từ đồng nghĩa
  • Conifer needle: cây kim.
  • Fir needle: cây linh sam (một loại cây kim tương tự).
pine-needle

A pine-needle carpet covers the forest floor.

danh từ, (thường) số nhiều
  1. thông