pinnacle

/'pinəkl/
Học thuật
Thân thiện
pinnacle

The mountain climber reached the pinnacle of the peak.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tháp nhọn, chóp nhọn: Một kiến trúc trang trí hình tháp nhọn, thường được xây trên đỉnh của một tòa nhà, tháp hoặc công trình kiến trúc khác.
    • Đỉnh núi cao nhọn: Đỉnh cao nhất, nhọn hoắt của một ngọn núi.
    • (Nghĩa bóng) Cực điểm, đỉnh cao nhất: Giai đoạn, vị trí, hoặc thành tựu cao nhất, thành công nhất có thể đạt được trong một lĩnh vực nào đó.
  2. Ngoại động từ:

    • Đặt lên cao chót vót, đặt lên đỉnh cao: Đặt ai đó hoặc cái đó lên một vị trí rất cao hoặc danh giá.
    • Xây tháp nhọn cho: Trang trí đỉnh của một công trình bằng một tháp nhọn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The cathedral's pinnacles reached towards the sky. (Những tháp nhọn của nhà thờ vươn lên trời cao.)
    • They finally reached the pinnacle of the mountain after a grueling climb. (Cuối cùng họ cũng chạm tới đỉnh núi sau một chuyến leo đầy vất vả.)
    • Winning the Nobel Prize was the pinnacle of her scientific career. (Giành giải Nobel đỉnh cao trong sự nghiệp khoa học của .)
  • Ngoại động từ:

    • His success in the Olympics pinnacled him as a national hero. (Thành công tại Thế vận hội đã đưa anh lên đỉnh cao, trở thành anh hùng dân tộc.)
    • The architect planned to pinnacle the tower with a delicate spire. (Kiến trúc sư dự định xây một tháp nhọn tinh xảo cho đỉnh tháp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "at the pinnacle of": ở đỉnh cao của (danh vọng, quyền lực, sự nghiệp...).

    • She is at the pinnacle of her artistic powers. ( ấy đangđỉnh cao của tài năng nghệ thuật.)
  • "to reach the pinnacle": đạt tới đỉnh cao.

    • The team's victory allowed them to reach the pinnacle of the league. (Chiến thắng của đội đã giúp họ đạt tới đỉnh cao của giải đấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Pinnacled (adj): tháp nhọn, được đặt trên đỉnh cao.
    • A pinnacled rooftop. (Một mái nhà các tháp nhọn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • Apex: Đỉnh, chóp (thường dùng cho sự nghiệp, quyền lực).
    • Zenith: Thiên đỉnh, cực điểm (của sự phát triển, thành công).
    • Acme: Đỉnh cao, tuyệt đỉnh (của sự hoàn hảo).
    • Summit: Đỉnh, hội nghị thượng đỉnh (cả nghĩa đen bóng).
    • Peak: Đỉnh, cao điểm.
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Spire: Tháp nhọn, chóp nhọn (trên nhà thờ).
    • Apex: Chóp, đỉnh.
Từ trái nghĩa
  • Danh từ (nghĩa bóng):
    • Nadir: Điểm thấp nhất, cực điểm tồi tệ.
    • Bottom: Đáy, phần thấp nhất.
    • Base: Nền tảng, phần đáy.
Thành ngữ liên quan
  • "On the highest pinnacle of fame": Trên đỉnh cao nhất của danh vọng.
    • The actor found himself on the highest pinnacle of fame but felt strangely empty. (Nam diễn viên thấy mình trên đỉnh cao nhất của danh vọng nhưng lại cảm thấy trống rỗng một cách kỳ lạ.)
pinnacle

The mountain climber reached the pinnacle of the peak.

danh từ
  1. tháp nhọn (để trang trí mái nhà...)
  2. đỉnh núi cao nhọn
  3. (nghĩa bóng) cực điểm; đỉnh cao nhất
    • on the highest pinnacle of fame
      trên đỉnh cao nhất của danh vọng; lúc tiếng tăm lẫy lừng nhất
ngoại động từ
  1. đặt lên tháp nhọn, để trên cao chót vót
  2. xây tháp nhọn cho

Từ gần giống