pipe-laying

/'paip,leiiɳ/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Việc đặt ống dẫn: Chỉ công việc kỹ thuật liên quan đến việc lắp đặt, xây dựng hệ thống đường ống (thường ống dẫn nước, khí đốt, dầu mỏ).
    • Mưu đồ chính trị (từ lóng, chủ yếu dùng ở Mỹ): Chỉ những âm mưu, thủ đoạn hoặc hoạt động bí mật nhằm giành lợi thế chính trị.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The company specializes in pipe-laying for the new water supply system. (Công ty chuyên về việc đặt ống dẫn cho hệ thống cấp nước mới.)
    • The mayor was accused of political pipe-laying to secure his re-election. (Thị trưởng bị cáo buộc mưu đồ chính trị để bảo đảm tái đắc cử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Engaged in pipe-laying": Tham gia vào việc đặt ống hoặc (nghĩa bóng) tham gia vào các mưu đồ chính trị.
    • The construction firm is engaged in pipe-laying across the state. (Công ty xây dựng đang tham gia đặt ống dẫn khắp tiểu bang.)
    • Rumors suggest he is engaged in pipe-laying behind the scenes. (Tin đồn cho thấy ông ta đang tham gia mưu đồ chính trị hậu trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Pipe layer (n): (1) Thợ đặt ống; (2) Người thực hiện mưu đồ chính trị.
  • Pipeline (n): (1) Đường ống dẫn; (2) Quy trình, kế hoạch đang được phát triển ( dụ: a project in the - một dự án trong quy trình).
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa kỹ thuật: Pipeline installation, piping work.
  • Nghĩa chính trị (từ lóng): Political maneuvering, scheming, machination.
Lưu ý
  • Từ này hai nghĩa khác biệt rõ rệt: một nghĩa đen (kỹ thuật) một nghĩa bóng (chính trị, tiếng lóng).
  • Nghĩa chính trị (mưu đồ) chủ yếu được sử dụng trong văn cảnh không chính thức hoặc báo chí, mang sắc thái tiêu cực.
danh từ
  1. việc đặt ống dẫn
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) mưu đồ chính trị