pipefiter

/'paip,fitə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thợ lắp đặt đường ống: Một người thợ lành nghề chuyên lắp đặt, bảo trì sửa chữa các hệ thống đường ống phức tạp, thường dùng để vận chuyển chất lỏng, khí hoặc đôi khi hệ thống ống dẫn cho các quy trình công nghiệp. Công việc này thường liên quan đến các hệ thống áp lực cao hoặc trong các môi trường công nghiệp, nhà máy, tòa nhà thương mại lớn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The factory hired a pipefitter to install the new steam lines. (Nhà máy thuê một thợ lắp đặt đường ống để lắp đặt các đường ống hơi nước mới.)
    • A skilled pipefitter is essential for the construction of the power plant. (Một thợ lắp đặt đường ống lành nghề rất cần thiết cho việc xây dựng nhà máy điện.)
    • He completed an apprenticeship to become a certified pipefitter. (Anh ấy đã hoàn thành chương trình học nghề để trở thành một thợ lắp đặt đường ống được chứng nhận.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Union pipefitter": thợ lắp đặt đường ống công đoàn. Chỉ một thợ ống thành viên của một công đoàn lao động, thường làm việc theo các tiêu chuẩn thỏa thuận lao động cụ thể.
    • The project requires all union pipefitters. (Dự án yêu cầu tất cả thợ lắp đặt đường ống công đoàn.)
Biến thể từ gần giống
  • Pipefitting (danh từ): nghề lắp đặt đường ống, công việc lắp đặt đường ống.
    • He works in pipefitting. (Anh ấy làm nghề lắp đặt đường ống.)
  • Plumber (danh từ): thợ sửa ống nước. Từ này thường chỉ người thợ lắp đặt sửa chữa hệ thống ống nước, vệ sinh trong các tòa nhà dân dụng thương mại, khác với pipefitter thường làm việc trong môi trường công nghiệp.
Từ đồng nghĩa
  • Steamfitter (danh từ): thợ lắp đặt đường ống hơi. Một chuyên ngành cụ thể của nghề pipefitter, chuyên về hệ thống ống dẫn hơi nước áp lực cao.
  • Industrial pipe installer (cụm danh từ): thợ lắp đặt đường ống công nghiệp.
danh từ
  1. người đặt ống dẫn (nước...)