pipeful

/'paipful/
Học thuật
Thân thiện
pipeful

He fills his pipe with a fresh pipeful of tobacco.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một tẩu (đầy) thuốc lá: Lượng thuốc lá vừa đủ để nhồi đầy hút hết một lần trong một cái tẩu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After dinner, he enjoyed a quiet pipeful of his favorite tobacco. (Sau bữa tối, ông ấy thưởng thức một tẩu thuốc đầy từ loại thuốc lá yêu thích của mình.)
    • He only smoked one pipeful a day. (Ông ấy chỉ hút một tẩu thuốc mỗi ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a pipeful of [loại thuốc lá]": một tẩu đầy (một loại thuốc lá cụ thể).
    • He offered me a pipeful of aromatic blend. (Ông ấy mời tôi một tẩu đầy thuốc lá hỗn hợp thơm.)
Biến thể từ gần giống
  • Pipe (n): cái tẩu (dụng cụ để hút thuốc).
  • Pipeless (adj): không ống dẫn, không dùng tẩu.
  • Pipelike (adj): giống như cái ống, giống cái tẩu.
Từ đồng nghĩa
  • Bowiful (n): một tẩu (đầy) thuốc (từ đồng nghĩa ít phổ biến hơn, cũng chỉ lượng thuốc cho một lần hút tẩu).
pipeful

He fills his pipe with a fresh pipeful of tobacco.

danh từ
  1. tẩu (đầy) (thuốc lá)