pippin

/'pipin/
danh từ
  1. táo pipin ( đốm ngoài vỏ)
danh từ, (từ lóng) ((cũng) pip)
  1. hột (cam, táo, )
  2. (từ lóng) người tuyệt, vật tuyệt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "pippin"

pippin
A farmer picks a ripe pippin from a tree in the orchard.