piriforme

Học thuật
Thân thiện
piriforme

La tête piriforme de la statue repose sur un socle en marbre.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • () hình quả : Dùng để mô tả một vật thể hoặc một bộ phận nào đó hình dạng giống quả , tức là phần dưới phình to hơn phần trên.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La tête piriforme de cette statue est caractéristique de l'art de cette époque. (Cái đầu hình quả của bức tượng nàyđặc trưng của nghệ thuật thời kỳ đó.)
    • Le muscle piriforme est un muscle profond de la région fessière. ( hình quả một sâuvùng mông.)
    • Ce vase ancien a une forme piriforme très élégante. (Chiếc bình cổ này có một hình dạng quả rất thanh lịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Muscle piriforme": Một thuật ngữ giải phẫu học chỉ một vùng mông hình dạng giống quả .

    • Le syndrome du muscle piriforme peut causer des douleurs sciatiques. (Hội chứng hình quả có thể gây ra các cơn đau thần kinh tọa.)
  • "Lobe piriforme": Một thuật ngữ trong giải phẫu thần kinh, chỉ một phần của não.

    • Le lobe piriforme est impliqué dans le traitement des odeurs. (Thùy hình quả liên quan đến việc xửmùi hương.)
Biến thể từ gần giống
  • Pyriforme (adj): Một biến thể chính tả khác của "piriforme", cùng mang nghĩa "hình quả ". Cách viết này cũng thường được sử dụng.
    • Une fiole pyriforme. (Một lọ hình quả .)
Từ đồng nghĩa
  • En forme de poire: hình quả (cụm từ mô tả thông thường).
  • Pyriforme: Hình quả (từ đồng nghĩa biến thể chính tả).
Lưu ý sử dụng
  • Từ này chủ yếu được dùng trong các ngữ cảnh chuyên môn như y học, giải phẫu học, sinh học, hoặc khi mô tả hình dạng trong nghệ thuật khảo cổ.
  • một tính từ, "piriforme" phải phù hợp về giống số với danh từ bổ nghĩa (piriforme cho danh từ giống cái số ít/đực số ít, cho số nhiều).
piriforme

La tête piriforme de la statue repose sur un socle en marbre.

tính từ
  1. () hình quả
    • Tête piriforme
      đầu hình quả

Từ có nhắc đến "piriforme"