pis-aller

Học thuật
Thân thiện
pis-aller

Un pis-aller est parfois la seule solution possible.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (không đổi):
    • Điều bất đắc dĩ, điều cực chẳng đã: Một giải pháp, lựa chọn hoặc phương án cuối cùng, được chấp nhận không phải tốt hay mong muốn, chỉ vì không còn lựa chọn nào khác khả thi hơn. thể hiện một sự thỏa hiệp hoặc chấp nhận trong hoàn cảnh bắt buộc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Prendre le bus était un pis-aller en attendant que la voiture soit réparée. (Đi xe buýtmột điều bất đắc dĩ trong khi chờ xe ô được sửa.)
    • Ce compromis n'est qu'un pis-aller, mais il nous permettra d'avancer. (Sự thỏa hiệp này chỉmột điều cực chẳng đã, nhưng sẽ cho phép chúng ta tiến lên.)
    • Je n'aime pas ce travail, mais c'est un pis-aller en attendant de trouver mieux. (Tôi không thích công việc này, nhưng một giải pháp tạm thời trong khi chờ tìm được việc tốt hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Accepter quelque chose comme un pis-aller": Chấp nhận điều đó như một giải pháp cuối cùng, không mong muốn.

    • Il a accepté ce poste comme un pis-aller. (Anh ấy đã chấp nhận vị trí này như một điều bất đắc dĩ.)
  • "Se contenter d'un pis-aller": Bằng lòng với một giải pháp tạm thời hoặc kém tối ưu.

    • Ne nous contentons pas d'un pis-aller, cherchons une vraie solution. (Đừng bằng lòng với một giải pháp cực chẳng đã, hãy tìm một giải pháp thực sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Expédient (danh từ giống đực): Biện pháp tạm thời, thường thiếu tính lâu dài hoặc hoàn hảo.
  • Solution de rechange (cụm danh từ): Giải pháp thay thế.
  • Dernier recours (cụm danh từ): Phương án cuối cùng.
Từ đồng nghĩa
  • Ultime recours: Phương án cuối cùng.
  • Moyen de fortune: Biện pháp tạm bợ.
  • Substitut imparfait: Sự thay thế không hoàn hảo.
Thành ngữ liên quan
  • "Faute de grives, on mange des merles": (Thành ngữ Pháp) Tạm dịch: "Không chim hét thì ăn chim sáo". Có nghĩakhi không thứ tốt, phải bằng lòng với thứ tệ hơn. Cách diễn đạt nàyý nghĩa tương tự như pis-aller.
    • Je n'ai pas trouvé le livre que je voulais, alors j'ai pris celui-ci. Faute de grives... (Tôi không tìm thấy cuốn sách tôi muốn, nên tôi lấy cuốn này. Đành chịu vậy...)
pis-aller

Un pis-aller est parfois la seule solution possible.

danh từ giống đực (không đổi)
  1. điều bất đắc dĩ, điều cực chẳng đã