piscivorous

/pi'sivərəs/
Học thuật
Thân thiện
piscivorous

The piscivorous kingfisher dives into the river to catch a small fish.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ăn cá: Dùng để mô tả một loài động vật chế độ ăn chủ yếu hoặc hoàn toàn .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The osprey is a piscivorous bird of prey. (Chim ó một loài chim săn mồi ăn cá.)
    • Many species of penguins are piscivorous, feeding on fish they catch in the ocean. (Nhiều loài chim cánh cụt loài ăn cá, kiếm ăn bằng chúng bắt đượcđại dương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ sinh học: Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các văn bản khoa học, sinh học hoặc sinh thái học để phân loại chế độ ăn của động vật.
    • The study focused on the hunting behavior of piscivorous mammals in the river ecosystem. (Nghiên cứu tập trung vào hành vi săn mồi của các loài động vật ăn cá trong hệ sinh thái sông.)
Biến thể từ gần giống
  • Piscivore (danh từ): Động vật ăn cá.
    • Seals are piscivores. (Hải cẩu những loài ăn cá.)
Từ đồng nghĩa
  • Fish-eating: Ăn cá (cách diễn đạt thông thường, ít học thuật hơn).
piscivorous

The piscivorous kingfisher dives into the river to catch a small fish.

tính từ
  1. ăn cá

Từ tương tự