pistol-shot

/'pistlʃɔt/
Học thuật
Thân thiện
pistol-shot

A soldier fires a pistol-shot at the practice range.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phát súng lục: Một phát đạn được bắn ra từ một khẩu súng lục.
    • Tầm bắn của súng lục: Khoảng cách một viên đạn từ súng lục có thể bay tới một cách hiệu quả.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • A single pistol-shot echoed through the silent street. (Một phát súng lục duy nhất vang lên trên con phố yên tĩnh.)
    • The duel was decided by a single pistol-shot. (Cuộc đấu súng được quyết định bởi một phát súng lục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "within pistol-shot": trong tầm bắn của súng lục; ở một khoảng cách rất gần.

    • The enemy camp was within pistol-shot of our position. (Doanh trại địch nằm trong tầm súng lục từ vị trí của chúng tôi.)
  • "beyond pistol-shot": ngoài tầm bắn của súng lục; ở một khoảng cách an toàn khỏi tầm bắn hiệu quả.

    • He wisely stayed beyond pistol-shot during the argument. (Anh ấy khôn ngoan đứng ngoài tầm súng lục trong cuộc tranh cãi.)
Biến thể từ gần giống
  • Pistol (n): súng lục.
  • Shot (n): phát súng, viên đạn.
Từ đồng nghĩa
  • Gunshot: tiếng súng, phát súng (nghĩa rộng hơn, có thể chỉ nhiều loại súng).
pistol-shot

A soldier fires a pistol-shot at the practice range.

danh từ
  1. phát súng lục
    • within pistol-shot
      trong tầm súng lục
    • beyond pistol-shot
      người tầm súng lục