pit-coal

/'pitkoul/
Học thuật
Thân thiện
pit-coal

A miner digs pit-coal from a deep seam underground.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Than bitum: "pit-coal" một loại than đá mềm, màu đen hoặc nâu đen, chứa một lượng bitum (chất nhựa đường) đáng kể. được khai thác từ các mỏ than (pit) thường được sử dụng làm nhiên liệu hoặc nguyên liệu trong công nghiệp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The factory switched from wood to pit-coal for its furnaces. (Nhà máy đã chuyển từ gỗ sang than bitum cho các nung của mình.)
    • In the 19th century, pit-coal was the primary fuel for steam engines. (Vào thế kỷ 19, than bitum nhiên liệu chính cho động cơ hơi nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pit-coal mining": khai thác than bitum.
    • Pit-coal mining was a dangerous but essential industry. (Khai thác than bitum một ngành công nghiệp nguy hiểm nhưng thiết yếu.)
Biến thể từ gần giống
  • Bituminous coal (n): than bitum (từ đồng nghĩa chuyên ngành).
  • Coal (n): than đá (từ chung, bao gồm nhiều loại than như than bitum, than antraxit).
  • Coal pit (n): hầm mỏ than, nơi khai thác than.
Từ đồng nghĩa
  • Bituminous coal: than bitum.
  • Soft coal: than mềm (một tên gọi khác dựa trên đặc tính).
pit-coal

A miner digs pit-coal from a deep seam underground.

danh từ
  1. than bitum