pituitary
/pi'tju:itəri/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Tuyến yên: Một tuyến nội tiết nhỏ, hình hạt đậu, nằm ở đáy não, có chức năng điều khiển nhiều hoạt động của các tuyến nội tiết khác trong cơ thể.
Tính từ:
- (Thuộc) tuyến yên: Miêu tả những thứ có liên quan đến tuyến yên.
- (Cũ) Tiết ra chất nhầy, (thuộc) đờm dãi: Nghĩa cũ, ít dùng trong y học hiện đại.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- The pituitary is often called the "master gland". (Tuyến yên thường được gọi là "tuyến chỉ huy".)
- A tumor on the pituitary can affect hormone levels. (Một khối u trên tuyến yên có thể ảnh hưởng đến mức độ hormone.)
Tính từ:
- Pituitary hormones regulate growth and metabolism. (Các hormone tuyến yên điều chỉnh sự phát triển và quá trình trao đổi chất.)
- The patient has a pituitary disorder. (Bệnh nhân có một rối loạn tuyến yên.)
Các cách sử dụng nâng cao
"pituitary function": chức năng tuyến yên.
- The test evaluates pituitary function. (Xét nghiệm đánh giá chức năng tuyến yên.)
"pituitary adenoma": u tuyến yên (một loại khối u lành tính phổ biến ở tuyến này).
- Most pituitary adenomas are noncancerous. (Hầu hết các u tuyến yên là lành tính.)
Biến thể và từ gần giống
Pituitary gland (n): tuyến yên (cụm từ đầy đủ và chính xác hơn).
- The pituitary gland secretes several important hormones. (Tuyến yên tiết ra một số hormone quan trọng.)
Hypophysis (n): tuyến yên (tên gọi khác trong giải phẫu học).
- Hypophyseal (adj): (thuộc) tuyến yên.
Từ đồng nghĩa
- Master gland: tuyến chỉ huy (cách gọi ẩn dụ dựa trên chức năng).
- Hypophysis: tuyến yên (từ chuyên môn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ từ "pituitary").
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "pituitary").
tính từ
- (thuộc) đờm dâi; tiết ra đờm dãi; nhầy
- (giải phẫu) (thuộc) tuyến yên
- pituitary glanf (body)tuyến yên