pituitous

/pi'tju:itəs/
Học thuật
Thân thiện
pituitous

A patient with a cold has a pituitous cough.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đầy đờm dãi; như đờm dãi: Mô tả trạng thái nhiều chất nhầy, đờm, đặc biệt liên quan đến dịch tiết của cơ thể.
    • Tiết ra chất nhầy: Mô tả đặc tính của một chất hoặc bề mặt sự tiết ra chất dịch nhầy, dính.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The patient had a pituitous cough, indicating a severe respiratory infection. (Bệnh nhân cơn ho đầy đờm dãi, cho thấy một nhiễm trùng đường hô hấp nghiêm trọng.)
    • The substance had a pituitous consistency, making it difficult to handle. (Chất đó độ đặc như đờm dãi, khiến khó xử lý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học: Thuật ngữ này thường được dùng trong các mô tả lâm sàng hoặc bệnh để chỉ các dịch tiết đặc, nhầy.
    • The examination revealed pituitous secretions in the nasal passages. (Việc kiểm tra cho thấy các dịch tiết nhầy trong các đường mũi.)
Biến thể từ gần giống
  • Pituitary (adj, n): Thuộc về tuyến yên; tuyến yên. (Lưu ý: Đây một từ hoàn toàn khác về nghĩa, chỉ liên quan về mặt từ nguyên).
  • Mucous (adj): Thuộc về chất nhầy, tiết ra chất nhầy.
  • Phlegmy (adj): Đầy đờm, đờm.
Từ đồng nghĩa
  • Mucoid: tính chất nhầy, giống chất nhầy.
  • Slimy: Nhầy nhụa, dính ẩm ướt (thường mang sắc thái tiêu cực hơn).
Lưu ý
  • Từ hiếm gặp: "Pituitous" một từ chuyên ngành, ít được sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. chủ yếu xuất hiện trong văn bản y khoa hoặc mô tả kỹ thuật .
  • Phân biệt với 'Pituitary': Cần cẩn thận để không nhầm lẫn với từ "pituitary" (thuộc tuyến yên), một từ phổ biến hơn nhiều trong giải phẫu y học.
pituitous

A patient with a cold has a pituitous cough.

tính từ
  1. đầy đờm dâi; như đờm dãi; tiết ra chất nhầy