piédestal
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Bệ, đế: Một cấu trúc kiến trúc, thường bằng đá, gỗ hoặc kim loại, dùng để nâng đỡ và trưng bày một vật thể như tượng, cột hoặc bình hoa.
- Vị trí cao quý, địa vị được tôn sùng: (Nghĩa bóng) Một vị trí được tôn kính, ngưỡng mộ hoặc đề cao một cách đặc biệt.
Ví dụ sử dụng
- (Bệ của bức tượng bằng đá cẩm thạch này rất cổ.)
- (Các nhà phê bình đã đặt ông ấy lên một bệ cao sau cuốn tiểu thuyết mới nhất của ông.)
- (Tác phẩm nghệ thuật được trưng bày trên một chiếc bệ ở trung tâm căn phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Être sur un piédestal: Ở một vị trí được tôn sùng, ngưỡng mộ.
- Ce scientifique est sur un piédestal dans sa communauté. (Nhà khoa học này được đặt lên bệ cao trong cộng đồng của ông ấy.)
- Regarder quelqu'un du haut de son piédestal: Nhìn ai đó từ trên cao, với thái độ kiêu ngạo, coi thường.
- Il a toujours regardé ses collègues du haut de son piédestal. (Anh ta luôn nhìn các đồng nghiệp của mình từ trên cao.)
Biến thể và từ gần giống
- Socle (danh từ giống đực): Bệ, đế (thường nhỏ hơn hoặc là phần dưới cùng của một cấu trúc).
- Support (danh từ giống đực): Giá đỡ, vật chống đỡ (nghĩa rộng hơn).
- Estrade (danh từ giống cái): Bục, bệ cao (để đứng lên).
Từ đồng nghĩa
- Bệ (nghĩa đen).
- Đế (nghĩa đen).
- Vị trí tôn kính (nghĩa bóng).
- Địa vị cao (nghĩa bóng).
Thành ngữ liên quan
- Mettre quelqu'un sur un piédestal: Tôn thờ ai, sùng bái ai, đặt ai lên một vị trí quá cao, thường là lý tưởng hóa họ.
- Il ne faut pas mettre les célébrités sur un piédestal. (Không nên tôn thờ những người nổi tiếng.)
- Tomber de son piédestal: Rơi khỏi bệ cao, mất hết uy tín, địa vị tôn kính.
- Le politicien est tombé de son piédestal après le scandale. (Chính trị gia đó đã rơi khỏi bệ cao sau vụ bê bối.)
danh từ giống đực
- bệ
- Piédestal d'une statuebệ tượng
- mettre quelqu'un sur un piédestaltôn thờ ai, sùng bái ai
- tomber de son piédestalmất hết uy tín