piétaille

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • (Đùa cợt, hài hước) Bộ binh: Từ này dùng để chỉ những người lính bộ binh một cách hài hước hoặc châm biếm, thường với hàm ý họnhững người ở cấp thấp, đông đảo không quyền lực.
    • (Đùa cợt, hài hước) Nhân viên quèn, kẻ thấp cổ họng: Nghĩa mở rộng, chỉ những người ở vị trí thấp trong một tổ chức, không quyền quyết định, thường bị lãnh đạo sai khiến.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le général a un plan brillant, mais c'est la piétaille qui devra l'exécuter. (Vị tướng có một kế hoạch tuyệt vời, nhưng chính bộ binh sẽ phải thực hiện .)
    • Dans cette grande entreprise, les décisions sont prises en haut, et la piétaille doit obéir. (Trong công ty lớn này, các quyết định được đưa ra từ trên cao, nhân viên quèn phải tuân theo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "faire partie de la piétaille": thuộc về tầng lớp thấp, là một phần của đám đông không quyền lực.
    • Il a un diplôme prestigieux, mais ici, il fait juste partie de la piétaille. (Anh ta bằng cấp danh giá, nhưngđây, anh ta chỉmột phần của đám nhân viên quèn.)
Biến thể từ gần giống
  • Piéton (danh từ giống đực): người đi bộ.
  • Infanterie (danh từ giống cái): bộ binh (từ trang trọng, không sắc thái hài hước/châm biếm như "piétaille").
Từ đồng nghĩa
  • Les petites mains (danh từ, số nhiều): những người làm công việc thủ công hoặc cấp thấp.
  • Le bas de l'échelle (cụm danh từ): những người ở vị trí thấp nhất trong thang bậc.
Lưu ý
  • Từ "piétaille" nguồn gốc từ "pied" (chân), nhấn mạnh hình ảnh những người lính hành quân bằng chân hoặc những người phải "chạy việc" bằng chân.
  • Đâymột từ mang sắc thái châm biếm, hài hước hoặc khinh miệt, không nên dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc khi muốn thể hiện sự tôn trọng.
danh từ giống cái
  1. (đùa cợt, hài hước) bộ binh
  2. (đùa cợt, hài hước) nhân viên quèn