bataille

danh từ giống cái
  1. trận đánh, cuộc chiến đấu
  2. cuộc ẩu đả
  3. (nghĩa bóng) sự đấu tranh, sự chiến đấu
    • La bataille de la vie
      sự đấu tranh trong cuộc sống
  4. (đánh bài) bài đấu quân (chơi tay đôi)
    • cheval de bataille
      ngựa chiến
    • en bataille
      (porter son chapeau en bataille) đội lệch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "bataille"

bataille
Une bataille de boules de neige éclate joyeusement dans le parc.