plaignant

tính từ
  1. khiếu nại, nguyên
    • Partie plaignante
      bên nguyên
danh từ giống đực
  1. người khiếu nại, bên nguyên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "plaignant"

plaignant
Le plaignant dépose une plainte au commissariat.