plain-clothes man

/'plein'klouðz'mæn/
Học thuật
Thân thiện
plain-clothes man

A plain-clothes man observes the busy market from a quiet corner.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công an mật, mật thám mặc quần áo thường dân: Một nhân viên thực thi pháp luật hoặc điều tra viên làm việc không mặc đồng phục chính thức mặc quần áo dân sự thông thường để không bị lộ danh tính khi làm nhiệm vụ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The suspect was arrested by a plain-clothes man who had been observing him for days. (Nghi phạm đã bị bắt bởi một công an mật đã theo dõi hắn nhiều ngày.)
    • To blend in with the crowd, the police sent in a plain-clothes man. (Để hòa vào đám đông, cảnh sát đã cử một mật thám mặc thường phục vào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to work as a plain-clothes man": làm việc với tư cách một nhân viên mật.
    • He works as a plain-clothes man for the narcotics division. (Anh ta làm việc với tư cách một nhân viên mật cho bộ phận phòng chống ma túy.)
Biến thể từ gần giống
  • Plain-clothes officer (n): sĩ quan mặc thường phục (cùng nghĩa, cách diễn đạt trang trọng hơn).
  • Undercover agent (n): đặc vụ ngầm, điệp viên (nhấn mạnh tính chất bí mật có thể làm việc lâu dài trong một tổ chức).
  • Detective (n): thám tử, điều tra viên (chỉ chung người điều tra, có thể mặc thường phục hoặc không).
Từ đồng nghĩa
  • Undercover policeman: cảnh sát ngầm.
  • Plain-clothes detective: thám tử mặc thường phục.
Lưu ý
  • Cụm từ này thường được viết dấu gạch nối: plain-clothes man. Dạng số nhiều plain-clothes men.
  • Đây một danh từ ghép, chỉ một loại nhân viên cụ thể. Từ "plain-clothes" trong ngữ cảnh khác có thể tính từ ( dụ: a plain-clothes operation - một chiến dịch mặc thường phục).
plain-clothes man

A plain-clothes man observes the busy market from a quiet corner.

danh từ
  1. công an mật; mật thám mặc quần áo thường dân