planetarium
/,plæni'teəriəm/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cung thiên văn: Một tòa nhà hoặc phòng chuyên dụng có mái vòm, nơi trình chiếu hình ảnh của các ngôi sao, hành tinh và các hiện tượng thiên văn khác lên trần để mô phỏng bầu trời đêm.
- Máy chiếu thiên văn: Thiết bị quang học phức tạp, thường đặt ở trung tâm căn phòng hình vòm, dùng để chiếu hình ảnh chính xác của các thiên thể.
- Mô hình hệ mặt trời: (Nghĩa ít phổ biến hơn) Một mô hình cơ học mô tả chuyển động của các hành tinh xung quanh mặt trời.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Our school trip to the planetarium was educational. (Chuyến đi thực tế đến cung thiên văn của trường chúng tôi rất bổ ích.)
- The planetarium projector can show the night sky from any location on Earth. (Máy chiếu thiên văn có thể hiển thị bầu trời đêm từ bất kỳ vị trí nào trên Trái Đất.)
- The museum has an antique planetarium from the 18th century. (Bảo tàng có một mô hình vũ trụ cổ từ thế kỷ 18.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Digital planetarium": Cung thiên văn kỹ thuật số. Đây là thế hệ cung thiên văn hiện đại sử dụng hệ thống máy tính và máy chiếu kỹ thuật số thay vì máy chiếu quang học cơ học truyền thống, cho phép hiển thị hình ảnh động phức tạp và du hành qua không gian.
- The new digital planetarium offers immersive shows about black holes. (Cung thiên văn kỹ thuật số mới mang đến những buổi trình chiếu sống động về hố đen.)
Biến thể và từ gần giống
- Planetary (adj): (thuộc về) hành tinh.
- planetary science (khoa học hành tinh)
- Planet (n): hành tinh.
- Planetaria (n): dạng số nhiều ít gặp của "planetarium".
Từ đồng nghĩa
- Star theatre: (từ đồng nghĩa mô tả, ít phổ biến) rạp chiếu sao, nhà hát các vì sao.
- Astrodome: (tên thương mại đôi khi được dùng chung) mái vòm thiên văn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ "planetarium")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ đặc thù nào sử dụng từ "planetarium")
danh từ, số nhiều planetaria /,plæni'teəriə/
- cung thiên văn
- mô hình vũ tr