plastronner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Đeo tấm ngực (áo giáp) vào: Hành động đeo một tấm bảo vệ bằng kim loại hoặc vật liệu cứng lên phần ngực, thườngmột phần của áo giáp.
  2. Nội động từ:

    • Ưỡn ngực, ưỡn căng ngực ra: Tư thế đứng hoặc đi một cách kiêu hãnh, ngẩng cao ngực lên.
    • (Nghĩa bóng) Làm ra vẻ quan trọng, xênh xang, vênh váo: Cư xử hoặc xuất hiện một cách tự mãn, kiêu ngạo, phô trương.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Le chevalier plastronne sa cuirasse avant le combat. (Người kỵ đeo tấm ngực áo giáp vào trước trận chiến.)
  • Nội động từ:

    • Il plastronne en marchant dans la rue. (Anh ta ưỡn ngực bước đi trên phố.)
    • Il aime plastronner lors des réunions pour impressionner ses collègues. (Anh ta thích làm ra vẻ quan trọng trong các cuộc họp để gây ấn tượng với đồng nghiệp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Plastronner devant quelqu'un": Làm bộ, vênh váo trước mặt ai đó.

    • Il plastronne toujours devant ses subordonnés. (Hắn ta lúc nào cũng vênh váo trước mặt cấp dưới.)
  • "Plastronner avec arrogance": Xênh xang với vẻ kiêu ngạo.

    • Le politicien plastronnait avec arrogance pendant son discours. (Chính trị gia đó xênh xang với vẻ kiêu ngạo trong suốt bài phát biểu.)
Biến thể từ gần giống
  • Plastron (danh từ giống đực): Tấm ngực áo giáp; phần ngực áo sơ mi; (trong đấu kiếm) miếng bảo vệ ngực.
  • Plastronneur (danh từ giống đực): Người hay ưỡn ngực, người hay làm bộ làm tịch.
Từ đồng nghĩa
  • Se pavaner (nội động từ): Đi khệnh khạng, phô trương.
  • Faire le fier (cụm động từ): Làm ra vẻ kiêu hãnh, vênh váo.
  • Se rengorger (nội động từ): Vênh váo, lên mặt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được ghi nhận phổ biến cho từ này)

Thành ngữ liên quan
  • "Plastronner comme un paon": Xênh xang, vênh váo như một con công (ví von về vẻ kiêu ngạo).
    • Depuis sa promotion, il plastronne comme un paon dans le bureau. (Kể từ khi được thăng chức, anh ta xênh xang như con công trong văn phòng.)
ngọai động từ
  1. đeo tấm ngực
    • Plastronner sa poitrine
      đeo tấm ngực vào
nội động từ
  1. ưỡn ngực
  2. (nghĩa bóng) xênh xang

Từ có nhắc đến "plastronner"