play-actor

/'plei,æktə/
danh từ
  1. (nghĩa xấu) kép hát
  2. người giả dối, người không thành thật, người vờ vịt, người "đóng kịch" ((nghĩa bóng))
play-actor
A play-actor performs a scene from a classic play on a small outdoor stage.