playback

/'pleibæk/
danh từ
  1. sự quay lại, sự phát lại (dây thu tiếng, đĩa hát...)
  2. (kỹ thuật) bộ phận phát lại (tiếng thu...)
  3. đĩa thu; cuộn dây thu (quay lại nghe lần đầu tiên)
playback
The technician checks the audio quality during the playback of the recording.