playbill

/'pleibil/
Học thuật
Thân thiện
playbill

He studied the playbill before the curtain rose.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Áp phích quảng cáo vở kịch: Một tờ quảng cáo lớn, thường được dánnơi công cộng, để thông báo về một vở kịch sắp diễn, bao gồm thông tin như tên vở, diễn viên, ngày giờ địa điểm biểu diễn.
    • Chương trình biểu diễn (dạng tờ rời): Một tờ giấy nhỏ hoặc cuốn sách mỏng được phát cho khán giả tại rạp hát, liệt kê chi tiết về vở diễn, bao gồm tên các nhân vật, diễn viên đóng vai, cảnh hồi, đôi khi thêm thông tin về đoàn kịch hoặc nhà tài trợ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The playbill for the new musical was posted all over the city. (Áp phích quảng cáo cho vở nhạc kịch mới được dán khắp thành phố.)
    • She collected the playbill as a souvenir after watching the Broadway show. ( ấy giữ tờ chương trình biểu diễn làm kỷ niệm sau khi xem vở diễn ở Broadway.)
    • According to the playbill, the leading role is played by a famous actor. (Theo tờ chương trình, vai chính do một diễn viên nổi tiếng thủ vai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be featured on the playbill": được ghi tên/giới thiệu trên áp phích hoặc trong chương trình biểu diễn.
    • It was her dream to see her name featured on the playbill of a major theater. (Được thấy tên mình trên chương trình của một nhà hát lớn ước mơ của ấy.)
Biến thể từ liên quan
  • Poster (n): áp phích, tờ quảng cáo (nghĩa rộng hơn, dùng cho nhiều sự kiện không chỉ kịch).
  • Program (n): chương trình biểu diễn (từ thông dụng hơn, có thể dùng cho bất kỳ buổi biểu diễn nào như hòa nhạc, thể thao).
  • Theatre bill (n): cách gọi khác của "playbill", chỉ áp phích hoặc chương trình kịch.
Từ đồng nghĩa
  • Theatrical poster: áp phích sân khấu.
  • Show program: chương trình buổi diễn.
Lưu ý
  • Từ này đặc biệt phổ biến trong ngữ cảnh sân khấu kịch nghệ, đặc biệt ở Mỹ.
  • "Playbill" với nghĩa tờ chương trình thường một vật lưu niệm phổ biến cho khán giả yêu thích sân khấu.
playbill

He studied the playbill before the curtain rose.

danh từ
  1. áp phích quảng cáo, tuồng kịch
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chương trình biểu diễn (tuồng kịch...)