pleurétique

tính từ
  1. (y học) viêm màng phổi
    • Souffle pleurétique
      tiếng thổi viêm màng phổi
danh từ
  1. (y học) người viêm màng phổi
pleurétique
Un patient pleurétique est allongé dans un lit d'hôpital.