pleurae

/'pluərə/
Học thuật
Thân thiện
pleurae

The surgeon carefully examines the patient's pleurae during the operation.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều: pleurae):
    • Màng phổi: Lớp màng mỏng, kép, bao bọc phổi lót mặt trong của khoang ngực. Màng phổi vai trò quan trọng trong việc bôi trơn hỗ trợ quá trình hô hấp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Inflammation of the pleurae is called pleurisy. (Tình trạng viêm của các màng phổi được gọi là viêm màng phổi.)
    • The surgeon carefully examined both pleurae during the operation. (Bác sĩ phẫu thuật đã kiểm tra cẩn thận cả hai màng phổi trong ca mổ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Visceral pleura": Màng phổi tạng, lớp màng dính sát vào bề mặt của phổi.
    • The visceral pleura is directly attached to the lung surface. (Màng phổi tạng được gắn trực tiếp vào bề mặt phổi.)
  • "Parietal pleura": Màng phổi thành, lớp màng lót mặt trong của thành ngực.
    • The parietal pleura lines the inner chest wall. (Màng phổi thành lót mặt trong của thành ngực.)
  • "Pleural cavity": Khoang màng phổi, khoang ảo nằm giữa hai lớp màng phổi, chứa một lượng nhỏ dịch bôi trơn.
    • Fluid can accumulate in the pleural cavity in certain diseases. (Dịchthể tích tụ trong khoang màng phổimột số bệnh .)
Biến thể từ gần giống
  • Pleural (tính từ): thuộc về màng phổi.
    • Pleural effusion is a condition with excess fluid in the pleural space. (Tràn dịch màng phổi tình trạng dịch dư thừa trong khoang màng phổi.)
  • Pleurisy (danh từ): viêm màng phổi.
    • Pleurisy often causes sharp chest pain when breathing. (Viêm màng phổi thường gây ra cơn đau nhóingực khi thở.)
Từ đồng nghĩa
  • Pleural membranes: màng phổi (cách gọi mô tả chính xác hơn về cấu trúc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này.

Thành ngữ liên quan

Không áp dụng cho danh từ chuyên ngành này.

pleurae

The surgeon carefully examines the patient's pleurae during the operation.

danh từ, số nhiều pleurae /'pluəri:/
  1. (giải phẫu) màng phổi

Từ gần giống