pleurant

danh từ giống đực
  1. tượng người khóc (xâymộ)
tính từ
  1. (từ , nghiã ) khóc lóc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "pleurant"

pleurant
Un homme en pierre, le pleurant, se tient près d'une tombe.