pleurard

Học thuật
Thân thiện
pleurard

Un enfant pleurard se frotte les yeux dans la cour de récréation.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thân mật):

    • Hay khóc, hay nhè: Dùng để miêu tả một người, đặc biệttrẻ em, dễ khóc hoặc khóc thường xuyên.
    • Rên rỉ: Dùng để miêu tả một giọng nói, âm thanh hoặc cách biểu đạt có vẻ than vãn, ủy mị.
  2. Danh từ giống đực (thân mật):

    • Người hay khóc, người mau nước mắt: Chỉ một người (nam) dễ xúc động đến mức khóc.
    • Trẻ hay nhè: Chỉ một đứa trẻ hay khóc nhè.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cet enfant est très pleurard. (Đứa trẻ này rất hay khóc nhè.)
    • Il a une voix pleurarde. (Anh ta có một giọng nói rên rỉ.)
  • Danh từ:
    • Arrête de faire le pleurard ! (Đừng làm bộ khóc nhè nữa!)
    • C'est un vrai pleurard, il verse des larmes pour un rien. (Hắn đúngđồ hay khóc, khóc lóc những chuyện không đâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire le pleurard": Làm bộ khóc, giả vờ khóc để gây sự chú ý hoặc thương hại.
    • Il fait le pleurard pour qu'on lui donne des bonbons. ( làm bộ khóc để người ta cho kẹo.)
Biến thể từ gần giống
  • Pleurer (động từ): Khóc.
  • Pleur (danh từ giống đực, số nhiều): Nước mắt, tiếng khóc.
  • Larmoyant(e) (tính từ): Ướt lệ, dễ làm cho người ta rơi nước mắt (thường dùng cho phim, câu chuyện); cũng có thể chỉ người hay khóc lóc.
Từ đồng nghĩa
  • Chialeur (thông tục, khá mạnh): Đồ khóc nhè.
  • Geignard (thân mật): Người hay rên rỉ, càu nhàu.
  • Larmoyant (như trên).
Từ trái nghĩa
  • Stoïque: Trầm tĩnh, kiên cường.
  • Forte tête: Cứng đầu, bướng bỉnh (thường chỉ trẻ con không dễ khóc).
pleurard

Un enfant pleurard se frotte les yeux dans la cour de récréation.

tính từ
  1. (thân mật) hay khóc, hay nhè
  2. rên rỉ
    • Voix pleurarde
      giọng rên rỉ
danh từ giống đực
  1. (thân mật) người hay khóc, người mau nước mắt; trẻ hay nhè