pleurard

tính từ
  1. (thân mật) hay khóc, hay nhè
  2. rên rỉ
    • Voix pleurarde
      giọng rên rỉ
danh từ giống đực
  1. (thân mật) người hay khóc, người mau nước mắt; trẻ hay nhè
pleurard
Un enfant pleurard se frotte les yeux dans la cour de récréation.