pleureur

Học thuật
Thân thiện
pleureur

Un saule pleureur se reflète dans l'eau calme d'un étang.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Rủ (cành): Dùng để mô tả hình dáng của cây cối, đặc biệtcác cành cây mềm mại rủ xuống dưới.
    • Hay khóc, mau nước mắt (từ , nghĩa ): Dùng để mô tả một người, thườngtrẻ em, dễ khóc hoặc hay khóc lóc.
    • Nhè nhè (từ , nghĩa ): Dùng để mô tả một giọng nói hoặc âm thanh than vãn, rên rỉ.
  2. Danh từ giống đực:

    • Người hay khóc, người mau nước mắt (từ , nghĩa ): Chỉ một người, thường dùng với ý hơi chế giễu, thói quen hay khóc lóc.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un saule pleureur ombrage le bord de l'étang. (Một cây liễu rủ tỏa bóng bên bờ ao.)
    • Cet enfant est très pleureur. (Đứa trẻ này rất hay khóc.)
    • Il a une voix pleureuse. (Anh ta có một giọng nói nhè nhè.)
  • Danh từ:

    • Ne sois pas un pleureur ! (Đừng làm người hay khóc lóc như vậy!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Saule pleureur": Đâymột danh từ ghép cố định, chỉ một loài cây liễu cụ thể cành rủ xuống (Salix babylonica). Từ "pleureur" trong cụm này mang nghĩa "rủ".
    • Le saule pleureur est un arbre majestueux. (Cây liễu rủmột loài cây uy nghi.)
Biến thể từ gần giống
  • Pleureuse (tính từ giống cái): cùng các nghĩa như tính từ giống đực "pleureur", dùng để bổ nghĩa cho danh từ giống cái.

    • Une branche pleureuse. (Một cành cây rủ.)
    • Une fille pleureuse. (Một cô gái hay khóc.)
  • Pleurer (động từ): Khóc.

    • L'enfant commence à pleurer. (Đứa trẻ bắt đầu khóc.)
  • Pleur (danh từ giống đực): Nước mắt, tiếng khóc (thường dùngsố nhiều "les pleurs").

    • Essuyer les pleurs. (Lau nước mắt.)
Từ đồng nghĩa
  • Larmoyant(e) (tính từ): Chảy nước mắt, ủy mị (đồng nghĩa với nghĩa "hay khóc").
  • Retombant(e) (tính từ): Rủ xuống (đồng nghĩa với nghĩa "rủ" khi nói về thực vật).
  • Geignard(e) (tính từ/danh từ): Hay rên rỉ, nhè nhè.
Từ trái nghĩa
  • Gai(e) (tính từ): Vui vẻ, hân hoan (trái nghĩa với nghĩa "hay khóc").
  • Rigide (tính từ): Cứng, thẳng (trái nghĩa với nghĩa "rủ" của cành cây).
pleureur

Un saule pleureur se reflète dans l'eau calme d'un étang.

tính từ
  1. rủ (cành)
    • Saule pleureur
      cây liễu rủ
  2. (từ , nghiã ) hay khóc, mau nước mắt
    • Fillette pleureuse
      cô bé mau nước mắt
  3. (từ , nghiã ) nhè nhè
    • Ton pleureur
      giọng lè nhè
danh từ giống đực
  1. (từ , nghiã ) người hay khóc, người mau nước mắt

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pleureur"