pleureur

tính từ
  1. rủ (cành)
    • Saule pleureur
      cây liễu rủ
  2. (từ , nghiã ) hay khóc, mau nước mắt
    • Fillette pleureuse
      cô bé mau nước mắt
  3. (từ , nghiã ) nhè nhè
    • Ton pleureur
      giọng lè nhè
danh từ giống đực
  1. (từ , nghiã ) người hay khóc, người mau nước mắt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pleureur"

pleureur
Un saule pleureur se reflète dans l'eau calme d'un étang.