pleurite
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ giống cái:
- (Y học) Viêm màng phổi: Chỉ tình trạng viêm của màng phổi, là lớp màng bao bọc phổi và lót mặt trong thành ngực. Tình trạng này thường gây đau nhói khi thở.
Danh từ giống đực:
- (Động vật học) Tấm bên: Chỉ một bộ phận cấu trúc bên, thường là một tấm hoặc phiến, ở một số loài động vật không xương sống.
Ví dụ sử dụng
Danh từ giống cái (Y học):
- Le médecin a diagnostiqué une pleurite chez le patient. (Bác sĩ đã chẩn đoán bệnh nhân bị viêm màng phổi.)
- La pleurite provoque souvent une douleur aiguë lors de la respiration. (Viêm màng phổi thường gây ra cơn đau nhói khi hô hấp.)
Danh từ giống đực (Động vật học):
- Le pleurite est une structure importante dans l'anatomie de certains insectes. (Tấm bên là một cấu trúc quan trọng trong giải phẫu của một số loài côn trùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Pleurite sèche": Viêm màng phổi khô, một dạng viêm màng phổi không có dịch tiết.
- La pleurite sèche est particulièrement douloureuse. (Viêm màng phổi khô đặc biệt đau đớn.)
"Pleurite purulente": Viêm màng phổi có mủ.
- Une pleurite purulente nécessite un traitement antibiotique urgent. (Viêm màng phổi có mủ cần được điều trị bằng kháng sinh khẩn cấp.)
Biến thể và từ gần giống
Pleural, e (adj): (thuộc về) màng phổi.
- Un épanchement pleural. (Tràn dịch màng phổi.)
Pleuro- (tiền tố): Tiền tố chỉ sự liên quan đến màng phổi hoặc bên cạnh.
- Pleuropneumonie. (Viêm phổi - màng phổi.)
Từ đồng nghĩa
Danh từ giống cái (Y học):
- Pleurésie: Viêm màng phổi (thường dùng thay thế trong y học).
Danh từ giống đực (Động vật học):
- Plaque latérale: Tấm bên (cách diễn đạt mô tả).
danh từ giống cái
- (y học) viêm khô màng, phổi
danh từ giống đực
- (động vật học) tấm bên