pleurnichement

Học thuật
Thân thiện
pleurnichement

Un enfant arrête son pleurnichement en voyant son jouet.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Hành động khóc lóc, rên rỉ một cách vô cớ hoặc để gây sự chú ý, thương hại: "pleurnichement" chỉ việc than vãn, khóc lóc nhè nhẹ một cách khó chịu, thường những lý do không đáng kể hoặc để mè nheo.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Arrête ton pleurnichement ! (Thôi ngay cái trò khóc lóc rên rỉ của con đi!)
    • Son pleurnichement perpétuel agace tout le monde. (Cái thói khóc nhè vĩnh viễn của anh ta làm mọi người khó chịu.)
    • Ce n'est qu'un pleurnichement sans raison. (Đó chỉmột trận khóc lóc vô cớ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être d'un pleurnichement insupportable": có một thói khóc lóc rên rỉ không thể chịu nổi.
    • Cet enfant est d'un pleurnichement insupportable. (Đứa trẻ này cái tật khóc nhè không thể chịu nổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Pleurnicher (động từ): khóc nhè, rên rỉ.

    • Il pleurniche pour un rien. ( khóc nhè một chuyện không đâu.)
  • Pleurnicherie (danh từ giống cái): đồng nghĩa với "pleurnichement", chỉ hành động hay thói khóc nhè.

    • Assez de pleurnicheries ! (Đủ trò khóc lóc rồi đấy!)
  • Pleurnicheur, pleurnicheuse (danh từ/tính từ): người hay khóc nhè, tính hay khóc nhè.

    • C'est une vraie pleurnicheuse. (Cô ta đúngmột người hay khóc nhè.)
Từ đồng nghĩa
  • Lamentation: sự than vãn, rên rỉ (trang trọng hơn).
  • Geignement: tiếng rên rỉ.
  • Chouinage (thông tục): khóc nhè, mè nheo.
Từ trái nghĩa
  • Stoïcisme: sự chịu đựng, sự kiên cường.
  • Fierté: sự kiêu hãnh, sự tự trọng.
pleurnichement

Un enfant arrête son pleurnichement en voyant son jouet.

danh từ giống đực
  1. như pleurnicherie